logo
  • Trang chủ
  • Các danh mục chính arrow

    Các danh mục chính

    • Kinh Qur'an và kiến thức
    • Hadith và kiến thức
    • Giáo lý đức tin
    • Giáo luật thực hành và bằng chứng
    • Ân phúc và lễ nghĩa
    • Tuyên truyền
    • Tiểu sử và lịch sử
  • Về dự án
  • Cổng thông tin dành cho nhà phát triển
  • Liên hệ với chúng tôi mail
Liên hệ với chúng tôi mail
earth Tiếng Việt arrow

choose_language

share_hadeeth

available_translations:

  1. Trang chủ
  2. Các đức tính đáng khen
  3. Giáo luật thực hành về đạo đức
  4. Ân phúc và lễ nghĩa
Các đức tính đáng khen
  • Đây là nổi lòng trắc ẩn mà Allah đặt để trong tim của con người, và Allah chỉ thương xót những nô lệ có lòng thương trong đám nô lệ của Ngài.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Khi một người Muslim nào bị mất ba đứa con chắc chắn y sẽ không bị Hỏa Ngục chạm đến và được thoát khỏi lời thề.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • “Sẽ không có đức tin với những ai không uy tín, và không có tôn giáo với những ai ai không có giao ước.”
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • বাংলা
    • bosanski
    • ไทย
    • choose_language

      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • فارسی دری
  • Các ngươi có muốn Ta nói cho các ngươi biết về người tốt nhất và người xấu nhất trong số các ngươi không?
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • বাংলা
    • choose_language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • Ai không biết ơn mọi người sẽ không biết ơn Allah
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • বাংলা
    • choose_language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • Quả thật, ngươi là một người mà trong ngươi vẫn còn tâm tính của thời Jahiliyah. Họ là anh em của các ngươi và là những người hầu của các ngươi, Allah đã đặt họ dưới quyền của các ngươi. Bởi thế, ai mà người anh em của y ở dưới quyền của y ...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
  • Người kể rằng một người đàn ông Israel đã hỏi mượn một người đàn ông Israel một ngàn Dinar.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • اردو
    • বাংলা
    • choose_language

      • bosanski
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
  • {Quả thật, người yêu quý nhất đối với Ta và ở gần Ta nhất trong số các ngươi vào Đời Sau là người có phẩm chất đạo đức tốt nhất
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Thật ra Ta được phái đến là để hoàn thiện đạo đức tốt đẹp.}
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Shqip
    • choose_language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Khi một người yêu thương người anh em của mình thì anh ta hãy nói cho người đó biết rằng anh ta yêu thương người đó.}
    • earth
    • English
    • čeština
    • Akan
    • azərbaycanca
    • български
    • Pulaar
    • choose_language

      • magyar
      • italiano
      • ಕನ್ನಡ
      • Malagasy
      • afaan oromoo
      • română
      • Kinyarwanda
      • Soomaali
      • тоҷикӣ
      • Ўзбек
      • Mõõré
      • Wollof
      • العربية
      • español
      • português
      • Français
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Không gì có trọng lượng nặng trên chiếc cân của người có đức tin vào Ngày Phán Xét hơn là nhân cách tốt, và Allah ghét những điều tục tĩu và không đứng đắn.}
    • earth
    • English
    • afaan oromoo
    • Soomaali
    • Malagasy
    • العربية
    • español
    • choose_language

      • português
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Người Muslim là người mà những người Muslim khác an toàn khỏi lưỡi và tay của y, và người di cư là người rời bỏ những gì Allah cấm.}
    • earth
    • English
    • Malagasy
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Soomaali
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Người có đức tin không phải là người chỉ trích, chửi bới, tục tĩu hay thô tục.}
    • earth
    • English
    • العربية
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Deutsch
    • choose_language

      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Sự ngoan đạo là đạo đức tốt, còn tội lỗi là điều khiến ngươi phiền muộn trong lòng và ghét mọi người phát hiện ra điều đó
    • earth
    • العربية
    • English
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • тоҷикӣ
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Sự công chính là phẩm chất đạo đức tốt, và tội lỗi là những gì gây hoang mang trong lòng ngươi, và ngươi không thích mọi người biết về chúng.}
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • тоҷикӣ
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • “Quả thật Allah đã mặc khải cho Ta rằng các ngươi phải khiêm nhường đối với nhau, không ai khoe khoang hơn người khác, và không ai xâm phạm điều gì với người khác.”
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • فارسی دری
  • Ammaa B'ad: Xin thề với Allah, là việc Ta tặng cho một người và việc cầu xin cho một người thì việc Ta cầu xin được Ta thích hơn là tặng.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
  • Một phần của sự tán dương Allah- Đấng Tối Cao -: là thể hiện sự tôn kính người đàn ông già lớn tuổi trong Islam, và người biết đọc kinh Qur'an, miễn y không vượt quá mức quy định trong đó, cũng không lánh xa Nó, và tôn kính người lãnh đạo c...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • {Các ngươi đừng đố kỵ nhau, đừng 'câu mồi' (trong mua bán), đừng ghét nhau, đừng quay lưng lại với nhau, và đừng mua bán phá giá nhau, mà hãy là những người bề tôi của Allah trong tình anh em...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • тоҷикӣ
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • Српски
      • فارسی دری
  • Khi được hỏi điều gì đưa con người vào Thiên Đàng nhiều nhất, Thiên Sứ của Allah ﷺ nói: {Lòng Taqwa đối với Allah và phẩm chất tốt
    • earth
    • English
    • čeština
    • Pulaar
    • magyar
    • ಕನ್ನಡ
    • afaan oromoo
    • choose_language

      • română
      • Kinyarwanda
      • Soomaali
      • Ўзбек
      • Mõõré
      • العربية
      • español
      • português
      • Français
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • тоҷикӣ
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • prev
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • next
logo

Bách khoa Toàn thư về Hadith

Mục đích của dự án là trình bày các lời giải thích một cách đơn giản và các bản dịch rõ ràng về Hadith một cách chính xác nhất.

Các danh mục chính

  • Kinh Qur'an và kiến thức
  • Hadith và kiến thức
  • Giáo lý đức tin
  • Giáo luật thực hành và bằng chứng
  • Ân phúc và lễ nghĩa
  • Tuyên truyền
  • Tiểu sử và lịch sử

Important Websites

  • Bayan Al islam
  • The holy quran encyclopedia
  • Developers API
logo