logo
  • Trang chủ
  • Các danh mục chính arrow

    Các danh mục chính

    • Kinh Qur'an và kiến thức
    • Hadith và kiến thức
    • Giáo lý đức tin
    • Giáo luật thực hành và bằng chứng
    • Ân phúc và lễ nghĩa
    • Tuyên truyền
    • Tiểu sử và lịch sử
  • Về dự án
  • Cổng thông tin dành cho nhà phát triển
  • Liên hệ với chúng tôi mail
Liên hệ với chúng tôi mail
earth Tiếng Việt arrow

Choose Language

Share Hadith

Available Translations:

  1. Trang chủ
  2. Tiểu sử và lịch sử
Tiểu sử và lịch sử
  • Tiểu sử Thiên Sứ Muhammad

    • Những người vợ của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - và tình trạng cuộc sống của Thiên Sứ 4 حديث
    • Sự cống hiến của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - 1 حديث
    • Kỷ nguyên Makkah 2 حديث
    • Cuộc di cư 1 حديث
    • Các cuộc chinh phục và gửi quân xuất chinh của Thiên Sứ 10 حديث
    • Cái chết của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - 3 حديث
    • Các phẩm chất đáng ca ngợi 45 حديث
    • Đặc điểm của Thiên Sứ Muhammad 5 حديث
    • Prophet's Lineage 2 حديث
    • Sự cống hiến của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người 1 حديث
    • Những bức thư của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - 1 حديث
  • Lịch sử

    • Câu chuyện và hoàn cảnh của các cộng đồng thời trước 4 حديث
    • Lịc sử Makkah, Madinah và Al-Aqsa 1 حديث
    • Cuộc đời và tiểu sử của các nhân vật 2 حديث
    • Các dịp lễ định kỳ 1 حديث
  • Lời thiên khải được ban xuống cho Nabi ﷺ lúc Người tròn bốn mươi tuổi
    • earth
    • English
    • čeština
    • ελληνικά
    • български
    • Pulaar
    • italiano
    • Choose Language

      • ಕನ್ನಡ
      • Malagasy
      • română
      • Kinyarwanda
      • Soomaali
      • тоҷикӣ
      • Ўзбек
      • العربية
      • español
      • português
      • Français
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
      • bahasa Melayu
  • Khi Thiên Sứ ﷺ thức dậy từ ban đêm, Người sẽ làm sạch miệng bằng Siwak
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Tôi đã học được từ Nabi 10 Rak’ah
    • earth
    • English
    • čeština
    • afaan oromoo
    • Soomaali
    • Malagasy
    • العربية
    • Choose Language

      • español
      • português
      • Français
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Tôi đã tham gia nhiều lễ nguyện Salah cùng Thiên Sứ, các buổi lễ Salah và bài thuyết giảng của Người ở tầm trung.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Khi Nabi ﷺ hành lễ Salah Fajr xong, Người thường ngồi tại chỗ hành lễ Salah cho đến khi mặt trời mọc
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • বাংলা
    • Choose Language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • Thưa Thiên Sứ của Allah, tôi đã chưa lễ nguyện Salah 'Asr khi mà mặt trời đã sắp lặn. Thiên Sứ của Allah nói: Thề bởi Allah, Ta cũng chưa lễ nguyện Salah 'Asr. Rồi chúng tôi đến But-haan, Người làm Wudu' và chúng tôi cũng làm Wudu', xong Ng...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • Choose Language

      • اردو
      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
  • Câu chuyện Islam của Amru bin 'Abasah và việc Thiên Sứ của Allah dạy lễ nguyện Salah và Wudu' cho ông ta.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • اردو
    • বাংলা
    • Choose Language

      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
  • Hành lễ Salah và những gì đức tin của các ngươi sở hữu
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • Shqip
    • বাংলা
    • Choose Language

      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
      • فارسی
  • Thề bởi Allah, việc ngươi hướng dẫn được một người (đến với Islam) sẽ tốt hơn việc ngươi sở hữu được một lạc đà hung đỏ.}
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Soomaali
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Này S'ad bin Mu-'az, tôi xin thề với Chủ Nhân của K'abah là tôi ngửi được mùi của thiên đàng ngoài Uhud này.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • اردو
    • বাংলা
    • Choose Language

      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
  • Thiên Thần vẫn luôn bao trùm y bằng các chiếc cánh của họ.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
  • {Trong thời trước các ngươi, một tên vua có một vị pháp sư
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • فارسی دری
      • Српски
  • “Khởi đầu của sự mặc khải được ban xuống cho Thiên Sứ của Allah ﷺ là những giấc mơ tốt đẹp
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • বাংলা
    • ဗမာ
    • bosanski
    • Choose Language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
      • Shqip
  • “Trong khi Ta đang đi, Ta nghe một giọng nói từ trên trời. Ta ngước mắt lên và thấy vị thiên thần đã đến với Ta tại Hira’
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • বাংলা
    • Choose Language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • Nabi ﷺ đã viết thư cho Chosroes, Caesar, Negus và mọi bạo chúa, mời họ đến với Allah Tối Cao
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • বাংলা
    • Choose Language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • Thường khi Thiên Sứ của Allah ﷺ vào nhà vệ sinh, tôi và một cậu bé trạc tuổi mang theo một túi nước bằng da và Người làm vệ sinh bản thân bằng nước đó
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • فارسی دری
      • Српски
  • Các ngươi hãy để mặc anh ta, các ngươi hãy mang thùng nước đến giội vào chỗ nước tiểu của anh ta bởi quả thật các ngươi được dựng lên để mang đến sự dễ dàng chứ các ngươi không được dựng lên để gây khó khăn....
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Quả thật, những gì Allah lấy đi cũng như những gì Ngài ban phát đều là của Ngài, tất cả mọi thứ ở nơi Ngài đều vì một kỳ hạn đã định. Bởi thế, hãy kiên nhẫn chịu đựng và hãy hy vọng sự ban thưởng....
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Làm ít nhưng được phước nhiều.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Tôi chưa bao giờ thấy bất kỳ người đàn ông nào trong bộ đồ đỏ có diện mạo đẹp hơn Thiên Sứ của Allah ﷺ
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • Choose Language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • lietuvių
      • فارسی دری
      • Српски
  • prev
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • next
logo

Bách khoa Toàn thư về Hadith

Mục đích của dự án là trình bày các lời giải thích một cách đơn giản và các bản dịch rõ ràng về Hadith một cách chính xác nhất.

Các danh mục chính

  • Kinh Qur'an và kiến thức
  • Hadith và kiến thức
  • Giáo lý đức tin
  • Giáo luật thực hành và bằng chứng
  • Ân phúc và lễ nghĩa
  • Tuyên truyền
  • Tiểu sử và lịch sử

Important Websites

  • Bayan Al islam
  • The holy quran encyclopedia
  • Developers API
logo