logo
  • Trang chủ
  • Các danh mục chính arrow

    Các danh mục chính

    • Kinh Qur'an và kiến thức
    • Hadith và kiến thức
    • Giáo lý đức tin
    • Giáo luật thực hành và bằng chứng
    • Ân phúc và lễ nghĩa
    • Tuyên truyền
    • Tiểu sử và lịch sử
  • Về dự án
  • Cổng thông tin dành cho nhà phát triển
  • Liên hệ với chúng tôi mail
Liên hệ với chúng tôi mail
earth Tiếng Việt arrow

choose_language

share_hadeeth

available_translations:

  1. Trang chủ
  2. Tiểu sử và lịch sử
Tiểu sử và lịch sử
  • Tiểu sử Thiên Sứ Muhammad

    • Những người vợ của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - và tình trạng cuộc sống của Thiên Sứ 3 حديث
    • Sự cống hiến của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - 1 حديث
    • Kỷ nguyên Makkah 2 حديث
    • Cuộc di cư 1 حديث
    • Các cuộc chinh phục và gửi quân xuất chinh của Thiên Sứ 9 حديث
    • Cái chết của Thiên Sứ Muhammad - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - 3 حديث
    • Các phẩm chất đáng ca ngợi 37 حديث
    • Đặc điểm của Thiên Sứ Muhammad 5 حديث
  • Lịch sử

    • Câu chuyện và hoàn cảnh của các cộng đồng thời trước 3 حديث
    • Lịc sử Makkah, Madinah và Al-Aqsa 1 حديث
    • Cuộc đời và tiểu sử của các nhân vật 2 حديث
    • Các dịp lễ định kỳ 1 حديث
  • “Ta không được phái đến để nguyền rủa, mà Ta được phái đến để thương xót.”
    • earth
    • العربية
    • English
    • português
    • Русский
    • اردو
    • বাংলা
    • choose_language

      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Türkçe
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Có vấn đề gì với những người nói như vậy và như vậy? Mà Ta dâng lễ nguyện Salah và ngủ, Ta nhịn chay và ăn uống bình thường, và Ta kết hôn với phụ nữ, vì vậy bất cứ ai đi chệch khỏi Sunnah của Ta đều không thuộc về Ta.}...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • नेपाली
      • Српски
      • فارسی دری
  • Chưa từng có bất cứ điều gì khi hỏi Thiên Sứ ﷺ mà Người lại nói "không".
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Hãy đưa áo choàng lại cho Ta.( áo choàng của thiên sứ Muhammad), NếuTa có tài sản( lạc đà, bò, cừu) nhiều như số cây có gai này, Ta sẽ phân phát cho tất cả các ngươi,sau đó các ngươi sẽ không thấyTa là kẻ keo kiệt, hoặc kẻ nói dối, hoặc kẻ ...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Có một phụ nữ đến gặp Thiên Sứ ﷺ với chiếc áo choàng may sẵn
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
  • Quả thật, họ đã nài nỉ Ta rất nhiều đến buôn lời tục tĩu hoặc cho rằng Ta là kẻ keo kiệt nhưng Ta vốn không phải là kẻ keo kiệt.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
  • Lúc tôi đang đi cùng với Thiên Sứ của Allah, lúc đó Người khoác chiếc áo choàng của xứ Najran (thuộc Yamen) có viền may dày dặn. Có một người Ả-rập du mục đến nắm giật mạnh chiếc áo khoác....
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • {Quả thật điều mà Ta sợ nhất cho các ngươi đó là tiểu Shirk.} Mọi người hỏi: Tiểu Shirk là gì, thưa Thiên Sứ của Allah? Người trả lời: {Là Riya'
    • earth
    • English
    • čeština
    • afaan oromoo
    • Kinyarwanda
    • Soomaali
    • română
    • choose_language

      • Malagasy
      • العربية
      • español
      • português
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Chẳng lẽ Ta không nói cho các ngươi nghe về Dajjal, những gì mà không một vị Nabi nào lại không nói với người dân của mình? Dajjal là một tên một mắt, hắn mang theo cái giống như Thiên Đàng và Hỏa Ngục,...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Soomaali
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Quả thật, những gì Allah lấy đi cũng như những gì Ngài ban phát đều là của Ngài, tất cả mọi thứ ở nơi Ngài đều vì một kỳ hạn đã định. Bởi thế, hãy kiên nhẫn chịu đựng và hãy hy vọng sự ban thưởng....
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Quả thật, khi Thiên Sứ của Allah - cầu xin Allah ban sự bằng an đến Người - nói chuyện thì Người có nhắc lại ba lần đến khi (người nghe) hiểu, và khi Người đến chỗ đông người thì Người cho lời chào Salam ba lần....
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • {Lạy Allah, ai được giao quyền quản lý vụ việc cộng đồng tín đồ của bề tôi và đối xử khắc nghiệt với họ, xin Ngài hãy đối xử khắc nghiệt với y; và ai được giao quyền quản lý vụ việc cộng đồng tín đồ của bề tôi và đối xứ hiền từ với họ, xin ...
    • earth
    • English
    • čeština
    • Pulaar
    • magyar
    • italiano
    • ಕನ್ನಡ
    • choose_language

      • afaan oromoo
      • română
      • Kinyarwanda
      • Soomaali
      • Ўзбек
      • Mõõré
      • тоҷикӣ
      • العربية
      • español
      • português
      • Français
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Ta nghĩ các ngươi đã nghe được Abu Ubaidah mang về thứ gì đó từ Bahrain?
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Các ngươi hãy để mặc anh ta, các ngươi hãy mang thùng nước đến giội vào chỗ nước tiểu của anh ta bởi quả thật các ngươi được dựng lên để mang đến sự dễ dàng chứ các ngươi không được dựng lên để gây khó khăn....
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Trước đây, Thiên Sứ của Allah đứng trên khúc cây chà là mỗi khi nói thuyết giảng, đến khi mọi người đặt cho Người một bụt giảng đàng hoàng thì chúng tôi nghe được hít thúc thích tựa như tiếng đau đẻ của lạc đà mãi khi Thiên Sứ bước xuống mà...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Khi Thiên Sứ ﷺ thức dậy từ ban đêm, Người sẽ làm sạch miệng bằng Siwak
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Thường khi Thiên Sứ của Allah ﷺ vào nhà vệ sinh, tôi và một cậu bé trạc tuổi mang theo một túi nước bằng da và Người làm vệ sinh bản thân bằng nước đó
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • فارسی دری
  • Khi lễ nguyện Salah, Nabi ﷺ thường nới rộng hai tay ra để lộ rõ ​​phần trắng ở nách
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Soomaali
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Thiên Sứ của Allah - cầu xin Allah ban bình an và phúc lành cho Người - đã cưỡi (lạc đà) hoặc đi bộ đến Masjid Quba' để dâng lễ nguyện Salah hai Rak'ah.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Trong một đêm nọ, tôi đã hành lễ Salah tahajjud cùng Thiên Sứ ﷺ, Người bắt đầu bằng chương Al-Baqarah.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • prev
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • next
logo

Bách khoa Toàn thư về Hadith

Mục đích của dự án là trình bày các lời giải thích một cách đơn giản và các bản dịch rõ ràng về Hadith một cách chính xác nhất.

Các danh mục chính

  • Kinh Qur'an và kiến thức
  • Hadith và kiến thức
  • Giáo lý đức tin
  • Giáo luật thực hành và bằng chứng
  • Ân phúc và lễ nghĩa
  • Tuyên truyền
  • Tiểu sử và lịch sử

Important Websites

  • Bayan Al islam
  • The holy quran encyclopedia
  • Developers API
logo