logo
  • Trang chủ
  • Các danh mục chính arrow

    Các danh mục chính

    • Kinh Qur'an và kiến thức
    • Hadith và kiến thức
    • Giáo lý đức tin
    • Giáo luật thực hành và bằng chứng
    • Ân phúc và lễ nghĩa
    • Tuyên truyền
    • Tiểu sử và lịch sử
  • Về dự án
  • Cổng thông tin dành cho nhà phát triển
  • Liên hệ với chúng tôi mail
Liên hệ với chúng tôi mail
earth Tiếng Việt arrow

choose_language

share_hadeeth

available_translations:

  1. Trang chủ
  2. Ân phúc đấu tranh vì chính nghĩa của Allah
  3. Đấu tranh vì chính nghĩa của Allah
  4. Giáo luật thực hành về thờ phượng
  5. Giáo luật thực hành và bằng chứng
Ân phúc đấu tranh vì chính nghĩa của Allah
  • {Không có những ngày nào mà việc làm ngoan đạo lại được yêu thích ở nơi Allah hơn những ngày này.} Có nghĩa là mười ngày đầu (Zdul Hijjah)
    • earth
    • English
    • čeština
    • magyar
    • italiano
    • ಕನ್ನಡ
    • Malagasy
    • choose_language

      • română
      • Kinyarwanda
      • Soomaali
      • العربية
      • español
      • português
      • Français
      • Русский
      • اردو
      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • 日本語
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • тоҷикӣ
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • “Ai thành tâm cầu xin Allah được chết Shahid, Allah sẽ ban cho người đó được danh hiệu Shahid ngay cả khi người đó chết trên giường của mình”
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Ai chuẩn bị cho chiến binh vì con đường của Allah thì coi như y đã tham gia cuộc chinh chiến, và ai trông coi hậu phương bằng những điều tốt lành cho chiến binh vì con đường của Allah thì coi như y đã tham gia cuộc chinh chiến.}...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Deutsch
      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Кыргызча
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • {Không có bàn chân người bề tôi nào dính bụi vì Allah lại bị Lửa Hỏa Ngục chạm đến.}
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • Èdè Yorùbá
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • नेपाली
      • lietuvių
      • Српски
      • فارسی دری
  • Thưa Thiên Sứ của Allah, ai là người phúc đức nhất trong nhân loại
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Ai chết đi mà chưa từng chinh chiến cũng như chưa từng nói với bản thân về việc chinh chiến thì người đó đã chết trên một phần của Nifaq (giả tạo đức tin).
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Français
    • Русский
    • choose_language

      • اردو
      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Canh gác một đêm và một ngày tốt hơn nhịn chay và dâng lễ nguyện Salah (trong đêm) nguyên tháng, và nếu chết trong lúc làm nhiệm vụ đó thì phần ân phước vẫn còn được tiếp diễn, và nguồn bổng lộc vẫn được ban bố và được an toàn khỏi việc tra...
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • “Một mối ràng buộc cho một ngày vì con đường của Allah tốt hơn thế giới trần gian và những gì trong đó
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • فارسی دری
  • Làm ít nhưng được phước nhiều.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Dù con chiến mã có bị cột ở một góc vẫn mang lại điều tốt đẹp mãi đến ngày tận thế.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Allah tha thứ tất cả tội lỗi cho người chết Shahid ngoại trừ nợ nần.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Sẽ không vào Hỏa Ngục đối với một người luôn khóc vì kính sợ Allah trừ phi sữa trở lại bầu vú
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
      • Kurdî
  • Ai không đi chinh chiến hoặc không chuẩn bị ra chinh chiến hoặc trì trệ việc ra chinh chiến bởi chuyện cải thiện lợi ích của gia đình thì Allah sẽ giáng họa lên y trước Ngày Phán Xét.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • Kurdî
  • Shahid gồm năm nhóm: Chết do bệnh dịch, chết do trướng bụng, chết vì đuối nước, chết do bị đè (bị đụng) và người tử trận vì chính nghĩa của Allah.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
  • Trở về sau Jihad như đang Jihad.
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • Français
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • বাংলা
      • bosanski
      • தமிழ்
      • සිංහල
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • ئۇيغۇرچە
  • {Hỡi Abu Sa'ed, bất cứ ai hài lòng Allah là Thượng Đế, Islam là tôn giáo và Muhammad là Nabi, Thiên Đàng chắc chắn dành cho người đó.}
    • earth
    • English
    • العربية
    • español
    • português
    • Русский
    • اردو
    • choose_language

      • Shqip
      • বাংলা
      • ဗမာ
      • bosanski
      • தமிழ்
      • ไทย
      • සිංහල
      • Kiswahili
      • svenska
      • മലയാളം
      • हिन्दी
      • Hausa
      • فارسی
      • Türkçe
      • 中文
      • Bahasa Indonesia
      • Wikang Tagalog
      • پښتو
      • አማርኛ
      • ئۇيغۇرچە
      • తెలుగు
      • Kurdî
      • Nederlands
      • ગુજરાતી
      • অসমীয়া
      • Српски
      • فارسی دری
  • prev
  • 1
  • next
logo

Bách khoa Toàn thư về Hadith

Mục đích của dự án là trình bày các lời giải thích một cách đơn giản và các bản dịch rõ ràng về Hadith một cách chính xác nhất.

Các danh mục chính

  • Kinh Qur'an và kiến thức
  • Hadith và kiến thức
  • Giáo lý đức tin
  • Giáo luật thực hành và bằng chứng
  • Ân phúc và lễ nghĩa
  • Tuyên truyền
  • Tiểu sử và lịch sử

Important Websites

  • Bayan Al islam
  • The holy quran encyclopedia
  • Developers API
logo